Huyện Dầu Tiêng
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 9091482
- Coordinates
- 11.31358, 106.44291 11°18′48.89″ N, 106°26′34.48″ E
- Population
- –
- Elevation
- ca. 45 m
SRTM3 45 m · ASTER 38 m - Timezone
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
- –
Permalink: https://www.geonames.org/9091482/huyen-dau-tieng.html
Places within this division
- ADM3Xã Minh Hòa
- ADM3Xã Minh Tân
- ADM3Xã Thanh An
- ADM3Xã Thanh Tuyền
- ADM3Xã Định Hiệp
- PPLAp 13
- PPLBến Chùa
- PPLBến Tranh
- PPLCâm Xe
- PPLKhu Phố Năm
- PPLKhu Phố Năm
- PPLTổng Mạch
- PPLXá Lâm Vô
- PPLXá Rạch Kiến
- PPLXá Thânh An
- PPLXã Thi Tính
- PPLXóm Bàu Dầu
- PPLXóm Bàu Rộng
- PPLXóm Bàu Rừa
- PPLXóm Bàu Sen
- PPLXóm Bàu Đông
- PPLXóm Bến Bông
- PPLXóm Bến Tranh
- PPLXóm Cha Bình
- PPLXóm Cà Tông
- PPLXóm Dứa
- PPLXóm Mơi
- PPLXóm Mật Cật
- PPLXóm Phó Bình
- PPLXóm Tha La
- PPLXóm Tra Gình
- PPLĐường Làng
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Ba
- PPLẤp Bo Cang
- PPLẤp Bà Tứ
- PPLẤp Bến Tranh
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Chín
- PPLẤp Co18 Trạch
- PPLẤp Dương Long
- PPLẤp Giáp Minh
- PPLẤp Hai
- PPLẤp Hai
- PPLẤp Hai
- PPLẤp Hai
- PPLẤp Hai
- PPLẤp Hai
- PPLẤp Hai
- PPLẤp Hai B
- PPLẤp Hoa Cường
- PPLẤp Hòa Lợi
- PPLẤp Mười Một B
- PPLẤp Một
- PPLẤp Một
- PPLẤp Một
- PPLẤp Một
- PPLẤp Một
- PPLẤp Một
- PPLẤp Một
- PPLẤp Một
- PPLẤp Một
- PPLẤp Năm
- PPLẤp Năm
- PPLẤp Năm
- PPLẤp Sáu
- PPLẤp Sáu
- PPLẤp Sáu
- PPLẤp Sỏ Bàu Nô
- PPLẤp Tám
- PPLẤp Ván Hương
- PPLA2Dầu Tiếng
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Chơn Thành
- ADM2Huyện Dương Minh Châu
- ADM2Huyện Bàu Bàng
- ADM2Huyện Củ Chi
- ADM2Huyện Hớn Quản
- ADM2Thị Xã Bến Cát
- ADM2Huyện Trảng Bàng
- ADM2Huyện Tân Châu
- AVietnamVN
- AADM1Ho Chi Minh City (HCMC)79
- AADM2 Huyện Dầu Tiêng 720
- adm1:75>79
- adm2:9091482>720
- name:Huyện Dầu Tiêng>Huyện Dầu Tiêng
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
vi | Vietnamese | Huyện Dầu Tiêng |