Huyện Phú Lương
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905503
- Coordinates
- 21.75590, 105.72349 21°45′21.24″ N, 105°43′24.56″ E
- Elevation
- ca. 138 m
SRTM3 138 m · ASTER 148 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
Permalink: https://www.geonames.org/1905503/huyen-phu-luong.html
Places within this division
- ADM3Xã Phú Đô
- ADM3Xã Phấn Mễ
- ADM3Xã Phủ Lý
- ADM3Xã Sơn Cẩm
- ADM3Xã Tức Tranh
- ADM3Xã Vô Tranh
- ADM3Xã Yên Đổ
- ADM3Xã Ôn Lương
- ADM3Xã Động Đạt
- PPLBo Dao
- PPLBản Héo
- PPLBản Kei
- PPLBản Lum
- PPLBản Muong
- PPLBắc Bé
- PPLCoc Loung
- PPLCoue Nac
- PPLCầu Đá
- PPLDeo Lam
- PPLDong Nouot
- PPLKe Van
- PPLLai Thành
- PPLLàng Bờ
- PPLLàng Co
- PPLLàng Dao
- PPLLàng Don
- PPLLàng Duom
- PPLLàng Hin
- PPLLàng Luom
- PPLLàng Mon
- PPLLàng Ngoi
- PPLLàng Pháng
- PPLLàng Rac
- PPLLàng Tiao
- PPLLàng Vou
- PPLNa Mou
- PPLPay Kin
- PPLPho Ra
- PPLPhô Ngữ
- PPLPhú Khuôn
- PPLPhú Đô
- PPLPhấn Mễ
- PPLPhấn Sức
- PPLQuen San
- PPLThanh Trà
- PPLTân Lập
- PPLTức Tranh
- PPLVô Tranh
- PPLXóm Lang
- PPLYên Lạc
- PPLYên Đổ
- PPLÔn Lương Thượng
- PPLĐan Khê
- PPLĐôn Đu
- PPLĐồng Chủa
- PPLA2Đu
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Chợ Mới
- ADM2Huyện Đại Từ
- ADM2Huyện Định Hóa
- ADM2Thành Phố Thái Nguyên
- ADM2Huyện Đồng Hỷ
- LCONTAsia
- AVietnamVN
- AADM1Thai Nguyen19
- AADM2 Huyện Phú Lương 168
- adm1:85>19
- adm2:1905503>168
- movement 10.293 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
vi | Vietnamese | Huyện Phú Lương |