Huyện Đại Từ
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905501
- Coordinates
- 21.63434, 105.61529 21°38′03.62″ N, 105°36′55.04″ E
- Elevation
- ca. 76 m
SRTM3 76 m · ASTER 79 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
Permalink: https://www.geonames.org/1905501/huyen-gai-tu.html
Places within this division
- ADM3Thị Trấn Hùng Son
- ADM3Xã Bình Thuận
- ADM3Xã Bản Ngoại
- ADM3Xã Cát Nê
- ADM3Xã Cù Vân
- ADM3Xã Hoàng Nông
- ADM3Xã Hà Thượng
- ADM3Xã Khôi Kỳ
- ADM3Xã Ký Phú
- ADM3Xã La Bằng
- ADM3Xã Lục Ba
- ADM3Xã Minh Tiến
- ADM3Xã Na Mao
- ADM3Xã Phú Xuyên
- ADM3Xã Phúc Lương
- ADM3Xã Phục Linh
- ADM3Xã Quân Chu
- ADM3Xã Tiên Hội
- ADM3Xã Tân Linh
- ADM3Xã Tân Thái
- ADM3Xã Văn Yên
- ADM3Xã Đức Lương
- PPLBản Ngoại
- PPLCao Yao
- PPLCát Nê
- PPLCư Vân
- PPLCỗ Lũng
- PPLDu Chu
- PPLHam Zong
- PPLHùng Sơn
- PPLHạ Lãm
- PPLHạ Lương
- PPLKhô Báo
- PPLKhúc Lộng
- PPLKouan Anh
- PPLKý Phú
- PPLLa Cút
- PPLLàng Ke
- PPLLàng Vong
- PPLLàng Đuyên
- PPLLá Cam
- PPLLục Ba
- PPLMinh Tien
- PPLNa Ban
- PPLNa Don
- PPLNa Hang
- PPLNa Hau
- PPLNa Hoàn
- PPLNa Ka
- PPLNa Meo
- PPLNa Nương
- PPLNa Tiouc
- PPLNam Khieu
- PPLPhu Nghĩa
- PPLPhúc Linh
- PPLPhủ Lý
- PPLSon Cẩm
- PPLThuy Uoc
- PPLThôn Núi
- PPLThôn Thô Linh
- PPLThị Trấn Đại Từ
- PPLTiai Mo
- PPLTiên Sơn
- PPLTrạch Mây
- PPLTrại Kuôn Linh
- PPLVai Đá
- PPLVàn Yên
- PPLVăn Lãng
- PPLXóm Bô
- PPLXóm Giữa
- PPLXóm Giữa
- PPLXóm Mẫn
- PPLXóm Quyên
- PPLXóm Sơn Ta
- PPLXóm Thoi
- PPLXóm Đông Cơm
- PPLYên Bình
- PPLYên Cư
- PPLYên Ra
- PPLYên Thái
- PPLĐa Đen
- PPLĐông Bi
- PPLĐồng Gốc
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Bình Xuyên
- ADM2Huyện Phú Lương
- ADM2Huyện Phổ Yên
- ADM2Huyện Định Hóa
- ADM2Huyện Sơn Dương
- ADM2Huyện Tam Đảo
- ADM2Thành Phố Thái Nguyên
- LCONTAsia
- AVietnamVN
- AADM1Thai Nguyen19
- AADM2 Huyện Đại Từ 171
- adm1:85>19
- adm2:1905501>171
- name:Huyện Ðại Từ>Huyện Đại Từ
- movement 7.77 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
vi | Vietnamese | Huyện Đại Từ |