Huyện Yên Thế 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905445
- Coordinates
- 21.49306, 106.13640 21°29′35.02″ N, 106°08′11.04″ E
- Population
- 110,920
- Elevation
- ca. 20 m
ASTER 20 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905445/huyen-yen-the.html
Places within this division
- ADM3Thị trấn Bố Hạ
- ADM3Thị trấn Cầu Gồ
- ADM3Xã Bố Hạ
- ADM3Xã Hương Vĩ
- ADM3Xã Phồn Xương
- ADM3Xã Tân Sỏi
- ADM3Xã Xuân Lương
- ADM3Xã Đồng Hưu
- ADM3Xã Đồng Kỳ
- ADM3Xã Đồng Vương
- PPLAm Bái
- PPLAn Châu
- PPLAn Thành
- PPLAo Gáo
- PPLBo Chợ
- PPLBến Trăm
- PPLBố Hạ
- PPLBờ Mận
- PPLCanh Nậu
- PPLChè Tây
- PPLChè Đông
- PPLChính Choe
- PPLChỉ Choe
- PPLChọ Gò
- PPLCà Ngo
- PPLCây Gạo
- PPLCây Thi
- PPLCầu Gụ
- PPLCầu Khoai
- PPLCầu Sỏi
- PPLCầu Thầy
- PPLCầu Tiên
- PPLCầu Đá
- PPLCống Huyện
- PPLCống Trâu
- PPLDinh Tiến
- PPLGia Bình
- PPLGia Lâm
- PPLGiếng Chanh
- PPLHoàng Long
- PPLHòa Bình
- PPLHương Vỹ
- PPLHố Luông
- PPLHốt Hổ
- PPLHồng Lĩnh
- PPLHồng Lĩnh
- PPLHữu Trung
- PPLKhuôn Đống
- PPLKhúc Thiêu
- PPLLa Luông
- PPLLan Thương
- PPLLiên Giang
- PPLLuộc Giới
- PPLLà Chả
- PPLLà Thành
- PPLLàng Lèo
- PPLMô Na Lương
- PPLMỏ Trạng
- PPLNgao Thượng
- PPLNon Sáu
- PPLNước Trong
- PPLPhú Bản
- PPLSông Ngoài
- PPLThuông Hạ
- PPLThành Chung
- PPLThôn Chung
- PPLTiến Thành
- PPLTiến Thành
- PPLTiến Thịnh
- PPLTiến Trung
- PPLTrung Sơn
- PPLTrại Ba
- PPLTrại Chuối
- PPLTrại Hồng
- PPLTrại Mới
- PPLTrại Mới
- PPLTrại Nhất
- PPLTrại Quân
- PPLTrại Tre
- PPLTrại Vanh
- PPLTân An
- PPLTân Kỳ
- PPLTân Vân
- PPLTân Xuân
- PPLVòng Huyện
- PPLXuân Lan
- PPLXóm Am
- PPLXóm Chiêng
- PPLXóm Chiêng
- PPLXóm Chùa
- PPLXóm Chẽ
- PPLXóm Mạc
- PPLXóm Mải
- PPLXóm Mở
- PPLXóm Ngò
- PPLXóm Phan
- PPLXóm Rừng
- PPLXóm Sông
- PPLXóm Sỏi
- PPLXóm Tiếu
- PPLXóm Trúc
- PPLXóm Vàng
- PPLXóm Vàng
- PPLXóm Đìa
- PPLXóm Đình
- PPLXóm Đìu
- PPLXóm Đảng
- PPLXóm Đầm
- PPLYên Cừ
- PPLYên Ngựa
- PPLYên Thượng
- PPLYên Thế
- PPLĐình Cũ
- PPLĐông Chanh
- PPLĐông Kênh
- PPLĐông Vương
- PPLĐền Quynh
- PPLĐền Trắng
- PPLĐồi Hong
- PPLĐồi Lanh
- PPLĐồng Bàn
- PPLĐồng Bông
- PPLĐồng Bục
- PPLĐồng Diễn
- PPLĐồng Khách
- PPLĐồng Mơ
- PPLĐồng Mười
- PPLĐồng Nhân
- PPLĐồng Quán
- PPLĐồng Tâm
- PPLA2Cầu Gồ
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Lạng Giang
- ADM2Huyện Phú Bình
- ADM2Huyện Tân Yên
- ADM2Huyện Hũu Lũng
- ADM2Huyện Võ Nhai
- ADM2Huyện Đồng Hỷ
- adm1:71>24
- movement 3.311 km
- add pop 110,920
- adm2:1905445>215
- movement 1.701 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Thế | ||||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Yen_The_District |