Huyện Gia Bình 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905417
- Coordinates
- 21.07447, 106.21373 21°04′28.09″ N, 106°12′49.43″ E
- Population
- 102,753
- Elevation
- ca. 9 m
ASTER 9 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905417/huyen-gia-binh.html
Places within this division
- ADM3Thị trấn Gia Bình
- ADM3Xã Cao Đức
- ADM3Xã Giang Sơn
- ADM3Xã Nhân Thắng
- ADM3Xã Quỳnh Phú
- ADM3Xã Thái Bảo
- ADM3Xã Đông Cứu
- ADM3Xã Đại Bái
- ADM3Xã Đại Lai
- PPLAn Quang
- PPLBình Than
- PPLBảo Ngọc
- PPLBảo Tháp
- PPLCao Chu
- PPLChi Nhị
- PPLCầu Gâm
- PPLCầu Đào
- PPLCẩm Xá
- PPLCổ Thiết
- PPLCứu Sơn
- PPLDu Tràng
- PPLGia Phú
- PPLHiệp Sơn
- PPLHuề Đông
- PPLHương Triện
- PPLHương Vinh
- PPLHữu Ái
- PPLKhoái Khê
- PPLKênh Phố
- PPLLàng Mới
- PPLLãng Ngâm
- PPLLê Lợi
- PPLLương Pháp
- PPLLập Ái
- PPLMôn Quảng Phú
- PPLMỹ Lộc
- PPLMỹ Thôn
- PPLNghĩa Thắng
- PPLNgâm Mạc
- PPLNgô Cương
- PPLNgô Thôn
- PPLNgăm Lương
- PPLNgọc Tỉnh
- PPLNgọc Xuyên
- PPLNhân Hữu
- PPLNội Phú
- PPLPhang Xá
- PPLPhú Dư
- PPLPhú Ninh
- PPLPhú Thọ
- PPLPhúc Lai
- PPLPhương Triện
- PPLPhố Núi
- PPLQuẩng Ái
- PPLQuỳnh Bội
- PPLThái Bình
- PPLThôn Bùng
- PPLThôn Khoai
- PPLThôn Lớ
- PPLThôn Định
- PPLThủ Pháp
- PPLTiêu Xá
- PPLTiểu Than
- PPLTrung Thành
- PPLTrại Đào
- PPLTrại Đồng
- PPLTân Cương
- PPLTân Tiên
- PPLTừ Ái
- PPLVàng Thôn
- PPLVạn Ty
- PPLVạn Tải
- PPLXuân Dương
- PPLXuân Lai
- PPLXuân Quỳnh
- PPLXóm Tia
- PPLYên Việt
- PPLÍch Phú
- PPLĐoan Bái
- PPLĐìa Trên
- PPLĐông Bình
- PPLĐại Bái
- PPLĐại Lai
- PPLĐại Thán
- PPLĐịnh Cương
- PPLĐịnh Mỗ
- PPLĐồng Lộc
- PPLĐổng Lâm
- PPLĐỗ Xá
- PPLẤp Lai
- PPLA2Gia Bình
Neighbouring divisions
- ADM2Thành Phố Chí Linh
- ADM2Huyện Lương Tài
- ADM2Huyện Quế Võ
- ADM2Huyện Thuận Thành
- adm1:74>24
- movement 0.623 km
- adm2:1905417>263
- add pop 102,753
- add name :en,Gia Bình District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/Gia_B%C3%ACnh_District
- name:Huyện Gia Lương>Huyện Gia Bình,movement 2.816 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
| Huyện Gia Lương | ||||
en | English | Gia Bình District | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Gia_B%C3%ACnh_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Gia Bình |