Huyện Trần Đề
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 9534762
- Coordinates
- 9.49515, 106.09386
- Elevation
- ca. -1 m
SRTM3 -1 m · ASTER 5 m - Timezone
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Feature code
- AADM2
Permalink: https://www.geonames.org/9534762/huyen-tran-ge.html
Places within this division
- ADM3Xã Liêu Tú
- ADM3Xã Lịch Hội Thượng
- ADM3Xã Thạnh Thới An
- ADM3Xã Thạnh Thới Thuận
- ADM3Xã Trung Bình
- ADM3Xã Tài Văn
- ADM3Xã Viên Bình
- PPLAn Hòa
- PPLAp Chac Tung
- PPLBung Sa
- PPLBưng Chong
- PPLBưng Cốc
- PPLGiồng Chát
- PPLGiồng Giữa
- PPLHương Tinh
- PPLKinh Ba
- PPLLiêu Tú
- PPLLịch Hội Thượng
- PPLMỏ Ó
- PPLNam Chánh
- PPLNgan Rô Một
- PPLNgoài Vàm
- PPLNhà Thờ
- PPLPhum Chong Prêk
- PPLThạnh Ninh
- PPLThạnh Thới An
- PPLTrà Ong
- PPLTrùng Bình
- PPLTrùng Bình
- PPLTà Liêu
- PPLTà Mun
- PPLTú Điểm
- PPLXóm Ay Cốt
- PPLXóm Chệc
- PPLXóm Ha Bo
- PPLXóm Luối
- PPLXóm Trây Mắm
- PPLĐầu Giồng
- PPLĐầy Hương Một
- PPLẤp An Cơ
- PPLẤp Bà Trùm
- PPLẤp Châu Thanh
- PPLẤp Hắc Hợp
- PPLẤp Nhà Việc
- PPLẤp Phố Dưới
- PPLẤp Sài Gòn
- PPLẤp Sóc Dịch
- PPLẤp Thanh An
- PPLẤp Thới Hiệp
- PPLẤp Thới Thanh
- PPLẤp Tổng Cang
- PPLẤp Tổng Khâu
- PPLẤp Đầu Giồng
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Cù Lao Dung
- ADM2Huyện Long Phú
- ADM2Huyện Mỹ Xuyên
- ADM2Thành Phố Sóc Trăng
- ADM2Thị Xã Vĩnh Châu
- LCONTAsia
- AVietnamVN
- AADM1Can Tho City92
- AADM2 Huyện Trần Đề 951
- adm1:65>92
- adm2:9534762>951
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
vi | Vietnamese | Huyện Trần Đề |