Huyện Chi Lăng 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905535
- Coordinates
- 21.67602, 106.62925 21°40′33.67″ N, 106°37′45.30″ E
- Population
- 77,910
- Elevation
- ca. 202 m
SRTM3 202 m · ASTER 208 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905535/huyen-chi-lang.html
Places within this division
- ADM3Xã Bắc Thủy
- ADM3Xã Bằng Hữu
- ADM3Xã Bằng Mạc
- ADM3Xã Chi Lăng
- ADM3Xã Hữu Kiên
- ADM3Xã Liên Sơn
- ADM3Xã Mai Sao
- ADM3Xã Quan Sơn
- ADM3Xã Quang Lang
- ADM3Xã Thượng Cường
- ADM3Xã Vân Thủy
- ADM3Xã Vạn Linh
- ADM3Xã Y Tịch
- PPLBa Lương
- PPLBình tỉnh
- PPLBô Lạc
- PPLBản Lăm
- PPLBản Meu
- PPLBản Thi
- PPLBắc Cát
- PPLCau Bon
- PPLCo Hương
- PPLGia Chanh
- PPLHap Cay
- PPLKeo Phay
- PPLKeo Thi
- PPLKhau Thung
- PPLKhon Ba Thao
- PPLKhon Day Lua
- PPLKhon Lung Khut
- PPLKhon Lung Na
- PPLKhon Lung Om
- PPLKhun Dut
- PPLKhuổi Thốc
- PPLKhôn Khoan
- PPLKhối Đầy
- PPLLeo Loung
- PPLLàng Chang
- PPLLàng Gia
- PPLLàng Giai
- PPLLàng Giang
- PPLLàng Hăng
- PPLLàng Khùm
- PPLLàng Kouan
- PPLLàng Nác
- PPLLàng Pù
- PPLLàng Đàng
- PPLLân Đinh
- PPLLân Đâm
- PPLLũng Phi
- PPLLũng Quân
- PPLLũng Tai
- PPLLũng Tràu
- PPLLũng Trừng
- PPLMo Cây
- PPLMê Thủy
- PPLNa Fan
- PPLNa Leng
- PPLNa Tinh
- PPLNhân Lý
- PPLNà Môm
- PPLNà Phất
- PPLNóc Xò
- PPLPhố Mới
- PPLPhố Vi
- PPLPò Luyến
- PPLPồ Lòi
- PPLQuan Câu
- PPLQuông Nặc
- PPLSao Hạ
- PPLSong Hoa
- PPLSuối Ché
- PPLSuối Mỏ
- PPLSuối Xà
- PPLThanh Moi
- PPLThông Nọc
- PPLThạch Lương
- PPLThị Trấn Chi Lăng
- PPLVạn Linh
- PPLXuất Thang
- PPLÔn
- PPLĐong Phau
- PPLĐông Hương
- PPLĐồng Lọt
- PPLA2Đồng Mỏ
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Cao Lộc
- ADM2Huyện Hũu Lũng
- ADM2Huyện Lộc Bình
- ADM2Huyện Lục Ngạn
- ADM2Thành Phố Lạng Sơn
- ADM2Huyện Vặn Quan
- LCONTAsia
- AVietnamVN
- AADM1Lạng Sơn Province20
- AADM2 Huyện Chi Lăng 187
- adm1:39>20
- adm2:1905535>187
- add pop 77,910
- add name :null,Chi Lăng District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/Chi_L%C4%83ng_District
- movement 4.004 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
| Chi Lăng District | ||||
| Huyện Chi Lăng | ||||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Chi_L%C4%83ng_District |