Huyện Lục Nam 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905446
- Coordinates
- 21.26694, 106.46968
- Population
- 202,886
- Elevation
- ca. 24 m
ASTER 24 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905446/huyen-luc-nam.html
Places within this division
- ADM3Thị trấn Lục Nam
- ADM3Thị trấn Đồi Ngô
- ADM3Xã Bảo Sơn
- ADM3Xã Bảo Đài
- ADM3Xã Bắc Lũng
- ADM3Xã Chu Điện
- ADM3Xã Cương Sơn
- ADM3Xã Cẩm Lý
- ADM3Xã Huyền Sơn
- ADM3Xã Khám Lạng
- ADM3Xã Lan Mẫu
- ADM3Xã Lục Sơn
- ADM3Xã Phương Sơn
- ADM3Xã Tam Dị
- ADM3Xã Tiên Nha
- ADM3Xã Đan Hội
- PPLAn Sáng
- PPLAo Vè
- PPLBai Da
- PPLBắc Lũng
- PPLChu Diên
- PPLChùa Ông
- PPLChúng Hâu
- PPLChỉ Tác
- PPLCẩm Lý
- PPLCẩm Đái
- PPLDông Dinh
- PPLDông Song
- PPLDối Sơn
- PPLGiáo Đưới
- PPLHoàng Lat Ha
- PPLHòa Phú
- PPLHòa Yên
- PPLHồ Sơn
- PPLHổ Lao
- PPLKhám Lạng
- PPLKhê Khâu
- PPLKhả Lễ
- PPLLuc Nam
- PPLLàng Bẩ
- PPLLàng Cối
- PPLLàng Dâng
- PPLLàng Gia
- PPLLàng Nguôn
- PPLLàng Viên
- PPLLàng Xa
- PPLLái Thâm
- PPLLịch Sơn
- PPLMai Sưu
- PPLMai Thinh
- PPLMai Điều
- PPLMơ Sơn
- PPLNgõ Thôn
- PPLNôi Yên
- PPLPhương Lan
- PPLPhương Nhỡn
- PPLPhất Lộc
- PPLQuỷnh
- PPLSen Thon
- PPLSuối Mản
- PPLSơn Đình
- PPLThanh Giã
- PPLThượng Lâm
- PPLTiên Nha
- PPLTrung Khuê
- PPLTrung Thôn
- PPLTrại Bo Ao
- PPLTrại Bộ
- PPLTrại Lớn
- PPLTrại Mã
- PPLTrại Quan
- PPLTrại Tề
- PPLTrại Đinh
- PPLVu Ba
- PPLVân Sơn
- PPLVĩnh Ninh
- PPLVũ Trù
- PPLXuân Mãn
- PPLXóm Găn
- PPLYên Ninh
- PPLYên Phu
- PPLYên Thiện
- PPLĐu Linh Thưộng
- PPLĐám Tri
- PPLĐông Gãi
- PPLĐĩnh Bạn
- PPLĐại Lan
- PPLĐồng Dầu
- PPLĐồng Lạc
- PPLA2Đồi Ngô
Neighbouring divisions
- ADM2Thành Phố Chí Linh
- ADM2Huyện Lạng Giang
- ADM2Huyện Sơn Động
- ADM2Huyện Yên Dũng
- ADM2Huyện Hũu Lũng
- ADM2Huyện Lục Ngạn
- ADM2Huyện Đông Triều
- adm1:71>24
- movement 1.058 km
- adm2:1905446>218
- add pop 202,886
- add name :en,Lục Nam District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%A5c_Nam_District
- movement 8.163 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
| Huyện Lục Nam | ||||
en | English | Lục Nam District | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%A5c_Nam_District |