Huyện Lạng Giang 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905441
- Coordinates
- 21.36745, 106.25319 21°22′02.82″ N, 106°15′11.48″ E
- Population
- –
- Elevation
- ca. 9 m
ASTER 9 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905441/huyen-lang-giang.html
Places within this division
- ADM3Thị trấn Kép
- ADM3Thị trấn Vôi
- ADM3Xã An Hà
- ADM3Xã Dương Đức
- ADM3Xã Hương Lạc
- ADM3Xã Phi Mô
- ADM3Xã Quang Thịnh
- ADM3Xã Thái Đào
- ADM3Xã Tiên Lục
- ADM3Xã Tân Dĩnh
- ADM3Xã Xuân Hương
- ADM3Xã Xương Lâm
- ADM3Xã Đào Mỹ
- ADM3Xã Đại Lâm
- PPLAo Luông
- PPLAo Rẻ
- PPLBa Cả
- PPLBãi Cá
- PPLBãi Cát
- PPLBãi Tông
- PPLBảo Lộc
- PPLBến Sâu
- PPLCan Thôn
- PPLChi Lễ
- PPLChu Nguyên
- PPLChuyên Mỹ
- PPLChí Mỹ
- PPLCà Phê
- PPLCào Sơn
- PPLCầu Chính
- PPLCầu Cẩu
- PPLCầu Gỗ
- PPLCầu Phên
- PPLCầu Đầm
- PPLCổ Trang
- PPLDinh Mè
- PPLDông Muc
- PPLDĩnh Cầu
- PPLDĩnh Lục
- PPLDĩnh Xuyên
- PPLDương Quan Hạ
- PPLGốc Kéo
- PPLHa Thon
- PPLHoành Sơn
- PPLHương Mãn
- PPLHương Thân
- PPLKim Sơn
- PPLKép
- PPLLa Chương
- PPLLiên Sơn
- PPLLiên Xương
- PPLLiệt Hạ
- PPLLàng Gai
- PPLLàng Heo
- PPLLàng Hoa
- PPLLàng Hạ
- PPLLâm Sơn
- PPLLễ Nhượng
- PPLMá Thôn
- PPLMãn Triều
- PPLMũ Càu
- PPLMải Hạ
- PPLMải Thượng
- PPLMỹ Lộc
- PPLMỹ Thái
- PPLNội Con
- PPLPhi Mô
- PPLPhù Lão
- PPLPhú Cầu
- PPLPhú Xuyên
- PPLPhú Độ
- PPLPhúc Lộc
- PPLPhúc Mãn
- PPLPhúc Đình
- PPLPhố Gio
- PPLQuì Xóm
- PPLQuảng Mô
- PPLQuất Lâm
- PPLRừng Chương
- PPLRừng Ninh
- PPLRừng Sim
- PPLSơn Lập
- PPLThôn Bên
- PPLThôn Bùi
- PPLThôn Chùa
- PPLThôn Cả
- PPLThôn Dâu
- PPLThôn Gai
- PPLThôn Mỹ
- PPLThôn Đình
- PPLThịnh Liệt
- PPLTiêu Nhược
- PPLToản Thành
- PPLTrung Phụ
- PPLTrung Thôn
- PPLTuấn Mại
- PPLTuấn Mỹ
- PPLTuấn Thịnh
- PPLTám Sào
- PPLTân Cũ
- PPLTân Mới
- PPLTân Mỹ
- PPLTân Phú
- PPLTân Quang
- PPLTân Sơn
- PPLTân Thành
- PPLTân Trung
- PPLVĩnh Sơn
- PPLVỹ Liệt
- PPLXuan Man
- PPLXóm Am
- PPLXóm Châu
- PPLXóm Chùa
- PPLXóm Chùa
- PPLXóm Cò
- PPLXóm Dứa
- PPLXóm Giếng
- PPLXóm Giữa
- PPLXóm Giữa
- PPLXóm Hoa
- PPLXóm Hoành
- PPLXóm Hà
- PPLXóm Hạ
- PPLXóm Khoát
- PPLXóm Láng
- PPLXóm Lò
- PPLXóm Mia
- PPLXóm Mác
- PPLXóm Ngoài
- PPLXóm Ngoẹn
- PPLXóm Nguyên
- PPLXóm Nguộn
- PPLXóm Nguộn
- PPLXóm Núi
- PPLXóm Nội
- PPLXóm Quán
- PPLXóm Ruộng
- PPLXóm Sàn
- PPLXóm Thuận
- PPLXóm Thượng
- PPLXóm Thượng
- PPLXóm Triểu
- PPLXóm Trong
- PPLXóm Trung
- PPLXóm Tây
- PPLXóm Tê
- PPLXóm Vàng
- PPLXóm Vàng
- PPLXóm Vàng
- PPLXóm Vườn
- PPLXóm Đông
- PPLXóm Đậu
- PPLXóm Đụn
- PPLYên Lại
- PPLYên Thịnh
- PPLĐào Quan
- PPLĐồi Cao
- PPLĐồi Chùa
- PPLĐồi Lùa
- PPLĐồi Mới
- PPLĐồi Pha
- PPLĐồn Thôn
- PPLĐồng Kim
- PPLĐồng Mới
- PPLĐội De
- PPLĐức Mai
- PPLĐức Thọ
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Tân Yên
- ADM2Huyện Yên Dũng
- ADM2Huyện Yên Thế
- ADM2Huyện Hũu Lũng
- ADM2Huyện Lục Nam
- ADM2Thành phố Bắc Giang
- adm1:71>24
- movement 1.246 km
- add name :null,Lạng Giang District
- adm2:1905441>217
- movement 1.495 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
| Huyện Lạng Giang | ||||
| Lạng Giang District | ||||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Lang_Giang_District |