Huyện Hiệp Hòa 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905444
- Coordinates
- 21.32044, 105.96723
- Population
- 237,900
- Elevation
- ca. 13 m
ASTER 13 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905444/huyen-hiep-hoa.html
Places within this division
- ADM3Thị trấn Thắng
- ADM3Xã Châu Minh
- ADM3Xã Danh Thắng
- ADM3Xã Hoàng An
- ADM3Xã Hoàng Lương
- ADM3Xã Hoàng Thanh
- ADM3Xã Hoàng Vân
- ADM3Xã Hòa Sơn
- ADM3Xã Lương Phong
- ADM3Xã Mai Trung
- ADM3Xã Thường Thắng
- ADM3Xã Đoan Bái
- PPLAn Cập
- PPLAn Hòa
- PPLAn Lập
- PPLAn Phong
- PPLBãi Che
- PPLBình An
- PPLChi Cũ
- PPLChung Chật
- PPLChung Thôn
- PPLCầu Dĩnh
- PPLCẩm Bào
- PPLCống Lữ
- PPLDanh Thắng
- PPLGiáp Nguyên
- PPLGò Công
- PPLGò Vân
- PPLHiệp Hòa
- PPLHùng Thắng
- PPLHưng Đạo
- PPLHương Cáu
- PPLHạc Lâm
- PPLKhánh Vân
- PPLLiễu Ngoai
- PPLLàng Chùa
- PPLLàng Mới
- PPLLàng Ngoai
- PPLLỗ Hạnh
- PPLMai Sơn
- PPLMinh Châu
- PPLMinh Hòa
- PPLNam Sơn
- PPLNghĩa Tiến
- PPLNgũ Phúc
- PPLNgọc Lâm
- PPLNgọc Ninh
- PPLNgọc Sơn
- PPLNgọc Vân
- PPLNúi Dứa
- PPLPhú Cốc
- PPLPhúc Thắng
- PPLPhố Lữ
- PPLThanh Vân
- PPLThuận Thành
- PPLThái Thọ
- PPLThôn Ca
- PPLThôn Duc
- PPLThôn Khánh
- PPLThôn Nưa
- PPLThù Cốc
- PPLThượng Thôn
- PPLTiến Thịnh
- PPLTri Cu
- PPLTrại Cây
- PPLTrại Tụ
- PPLTân Mẫn
- PPLTân Sơn
- PPLTân Thành
- PPLVân An
- PPLVân Cẩm
- PPLVân Xuyên
- PPLXuân Biều
- PPLXóm Chùa
- PPLXóm Chùa
- PPLXóm Cám
- PPLXóm Cầu
- PPLXóm Gia
- PPLXóm Giữa
- PPLXóm Hậu
- PPLXóm Ngói
- PPLXóm Quyền
- PPLXóm Thượng
- PPLXóm Trại
- PPLXóm Đông
- PPLXóm Đông
- PPLXóm Đông
- PPLXóm Đầu
- PPLYên Sơn
- PPLĐông Lỗ
- PPLĐông Nhi
- PPLĐông Thành
- PPLĐống Tâu
- PPLĐồi Tường
- PPLĐồng Mạc
- PPLĐồng Quan
- PPLĐồng Thanh
- PPLĐồng Tốt
- PPLĐồng Đanh
- PPLĐức Thắng
- PPLẤp Hồng
- PPLA2Thắng
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Phú Bình
- ADM2Huyện Phổ Yên
- ADM2Huyện Tân Yên
- ADM2Huyện Việt Yên
- ADM2Huyện Sóc Sơn
- ADM2Huyện Yên Phong
- adm1:71>24
- movement 1.435 km
- add name :en,Hiệp Hòa district
- add pop 237,900
- adm2:1905444>223
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/Hi%E1%BB%87p_H%C3%B2a_District
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
en | English | Hiệp Hòa district | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Hi%E1%BB%87p_H%C3%B2a_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Hiệp Hòa |