Huyện Thạch Thành 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905241
- Coordinates
- 20.18135, 105.64697 20°10′52.86″ N, 105°38′49.09″ E
- Population
- 143,080
- Elevation
- ca. 23 m
ASTER 23 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905241/huyen-thach-thanh.html
Places within this division
- ADM3Xã Ngọc Trạo
- ADM3Xã Thành Hưng
- ADM3Xã Thành Kim
- ADM3Xã Thành Minh
- ADM3Xã Thành Mỹ
- ADM3Xã Thành Thọ
- ADM3Xã Thành Tiến
- ADM3Xã Thành Trực
- ADM3Xã Thành Tân
- ADM3Xã Thành Vinh
- ADM3Xã Thành Vân
- ADM3Xã Thành Yên
- ADM3Xã Thạch Cẩm
- ADM3Xã Thạch Quảng
- ADM3Xã Thạch Tượng
- ADM3Xã Thạch Định
- PPLAn Da
- PPLAn Do18
- PPLAn Đo18
- PPLBan Lông
- PPLBinh Bút
- PPLBái Đăng
- PPLBạc Liêm
- PPLBằng Phú
- PPLChòm Mo
- PPLCổ Tế
- PPLCự Lý
- PPLDu Ngh
- PPLDị Chế
- PPLHòa Lễ
- PPLKiên Lao
- PPLLa Sơn
- PPLLàng Thân
- PPLLê Cẩm
- PPLLộng Ngọc
- PPLMộc Đông
- PPLMỹ Chí
- PPLMỹ Tân
- PPLMỹ Đàm
- PPLNgọc Trạo
- PPLNgọc Yên
- PPLNhân Đề
- PPLNùng Lý
- PPLNỗ Sơn
- PPLNỗ Sơn
- PPLPhan Long
- PPLPhù Bản
- PPLPhú Lộc
- PPLPhú Môn
- PPLPhú Sơn
- PPLPhú Ổ
- PPLQuảng Tề
- PPLSung Hòn Gia
- PPLThach Lỗi
- PPLThung Du
- PPLThành Mỹ
- PPLThạch Lũng
- PPLThị Trấn Vân Du
- PPLThọ Liêu
- PPLThọ Trường
- PPLTiên Cốt
- PPLTrạc Nhật
- PPLTrại Trác
- PPLTuc Cốc
- PPLTây Trác
- PPLTư Cường
- PPLTương Liên
- PPLTương Sơn Hai
- PPLTế Hộ
- PPLVân Lung
- PPLVõng Thúy
- PPLXuân Lũng
- PPLXóm Biều
- PPLXóm Biện
- PPLXóm Chùng
- PPLXóm Côn
- PPLXóm Khu Thương
- PPLXóm Lý
- PPLXóm Nhiều
- PPLXóm Nong
- PPLXóm Đồng Chu
- PPLXóm Đồng Giang
- PPLXóm Đụm
- PPLYên Lão
- PPLYên Đa
- PPLĐai Đinh
- PPLĐồng Hội
- PPLĐồng Khanh
- PPLĐồng Mọc
- PPLĐồng Ngư
- PPLĐồng Số
- PPLĐồng Tân
- PPLA2Kim Tân
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Bá Thước
- ADM2Huyện Cẩm Thủy
- ADM2Huyện Lạc Sơn
- ADM2Huyện Hà Trung
- ADM2Huyện Nho Quan
- ADM2Thị Xã Tam Điệp
- ADM2Huyện Vĩnh Lộc
- ADM2Huyện Yên Thủy
- LCONTAsia
- AVietnamVN
- AADM1Thanh Hóa Province38
- AADM2 Huyện Thạch Thành 391
- adm1:34>38
- movement 2.625 km
- add pop 143,080
- adm2:1905241>391
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạch Thành | ||||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Thach_Thanh_District |