Huyện Kông Chro 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1904981
- Coordinates
- 13.73519, 108.59697
- Population
- 37,006
- Elevation
- ca. 351 m
SRTM3 351 m · ASTER 365 m - Timezone
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1904981/huyen-kong-chro.html
Places within this division
- ADM3Xã Chơ Long
- ADM3Xã Chư Krêy
- ADM3Xã Kông Yang
- ADM3Xã SRó
- ADM3Xã Ya Ma
- ADM3Xã Yang Nam
- ADM3Xã Yang Trung
- ADM3Xã Đăk Pling
- ADM3Xã Đăk Pơ Pho
- ADM3Xã Đăk Song
- ADM3Xã Đăk Tơ Pang
- PPLBa La
- PPLBrut
- PPLBuôn Brang
- PPLBà Bá
- PPLBô Lô
- PPLBản Kroi
- PPLDak Kial Nhỏ
- PPLDe Srơn Ktu
- PPLGLung
- PPLGroi
- PPLGroi
- PPLHa Le
- PPLHa Tiêng
- PPLHrút
- PPLHuynh Tơng
- PPLHưng Đak
- PPLKPăk
- PPLKhóm Piêu
- PPLKhôm Một
- PPLKô Tô
- PPLKông Hva
- PPLLàng Bon
- PPLLàng Brang
- PPLLàng C
- PPLLàng Dơng
- PPLLàng Goi
- PPLLàng Hle
- PPLLàng Hân
- PPLLàng Húp
- PPLLàng Húp
- PPLLàng Kbiêu
- PPLLàng Kráp
- PPLLàng Kôn
- PPLLàng Kông
- PPLLàng K’Ram
- PPLLàng Măng
- PPLLàng P’Yang
- PPLLàng Tờn
- PPLLàng T’Nung
- PPLNghe Lớn
- PPLNghe Nhỏ
- PPLPlei Dak Tomang
- PPLPlei Djama
- PPLPlei Doan
- PPLPlei Halé
- PPLPlei Hun
- PPLPlei Hưng Dak
- PPLPlei Hưng Đông
- PPLPlei Kial Brah
- PPLPlei Kliet
- PPLPlei Kodrack
- PPLPlei Kodrack Té
- PPLPlei Kueng
- PPLPlei Mang
- PPLPlei Mang Tich
- PPLPlei Mong
- PPLPlei Niang
- PPLPlei Pédine
- PPLPlei Rung
- PPLPlei Sotan
- PPLPlei Ta Nang Tie
- PPLPlei Tanéa Kun
- PPLPlei Xieu
- PPLSơ Rớ
- PPLThôn Ba
- PPLThôn Hai
- PPLThôn Một
- PPLThôn Một
- PPLToman Net
- PPLTô Kar
- PPLTơ Nung
- PPLTổ Ba
- PPLTổ Bốn
- PPLTổ Hai
- PPLTổ Năm
- PPLTờ Nùng Hai
- PPLTờ Nùng Một
- PPLYa Ma Lớn
- PPLĐội Năm
- PPLA2Kông Chro
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Ia Pa
- ADM2Huyện Đak Pơ
- ADM2Huyện Mang Yang
- ADM2Huyện Tây Sơn
- ADM2Huyện Vân Canh
- ADM2Huyện Đồng Xuân
- adm1:49>52
- adm2:1904981>630
- add pop 37,006
- add name :en,Kông Chro District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/K%C3%B4ng_Chro_District
- name:Huyện Kông Chrô>Huyện Kông Chro,movement 10.711 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
| Huyện Kông Chrô | ||||
en | English | Kông Chro District | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/K%C3%B4ng_Chro_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Kông Chro |