Huyện Đak Pơ
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 8701101
- Coordinates
- 13.92068, 108.61183 13°55′14.45″ N, 108°36′42.59″ E
- Elevation
- ca. 402 m
SRTM3 402 m · ASTER 401 m - Timezone
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Feature code
- AADM2
Permalink: https://www.geonames.org/8701101/huyen-gak-po.html
Places within this division
- ADM3Xã An Thành
- ADM3Xã Cư An
- ADM3Xã Hà Tam
- ADM3Xã Ya Hội
- ADM3Xã Yang Bắc
- PPLAn Cư
- PPLAn Mỹ
- PPLAn Phong
- PPLAn Phong
- PPLAn Quy
- PPLAn Quý
- PPLAn Sơn C
- PPLAn Định
- PPLChro Tơng Hai
- PPLDe Che Gang
- PPLGơ Rọi
- PPLHiệp An
- PPLHà Mông
- PPLKinh Tế Mười Bốn
- PPLKrông Ktu
- PPLKúc Đắk
- PPLLàng Bang
- PPLLàng Breng
- PPLLàng Bung
- PPLLàng Búc
- PPLLàng Chai
- PPLLàng Ghép
- PPLLàng Hven
- PPLLàng Keo
- PPLLàng Kla K Hai
- PPLLàng Kla K Một
- PPLLàng Kliết
- PPLLàng Krôi
- PPLLàng Môn
- PPLLàng Mạng
- PPLLàng Siêu
- PPLLàng Ta Liết
- PPLLàng Tô
- PPLLàng Tơ Sổ
- PPLLàng Yun
- PPLPlei Brang Klah
- PPLPlei Kron Kon
- PPLPlei Tang To Pung
- PPLQuân Đội
- PPLSala Dak Xa Wong
- PPLThuận Công
- PPLThuận Định
- PPLThôn Hai
- PPLTro Ktu
- PPLTro Đỏng
- PPLTân Hội
- PPLTân Lương
- PPLTân Tự
- PPLTân Định
- PPLĐắk Gia
- PPLĐắk Yang
- PPLĐội Bảy Trăm Bảy Mươi Ba
- PPLĐội Mười Chín
- PPLĐội Mười Lăm
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện KBang
- ADM2Huyện Kông Chro
- ADM2Huyện Mang Yang
- ADM2Thị Xã An Khê
- ADM2Huyện Tây Sơn
- adm1:49>52
- adm2:8701101>634
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
vi | Vietnamese | Huyện Đak Pơ |