Huyện Cư Kuin 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 8724351
- Coordinates
- 12.58658, 108.18060
- Elevation
- ca. 448 m
SRTM3 448 m · ASTER 450 m - Timezone
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/8724351/huyen-cu-kuin.html
Places within this division
- ADM3Xã Dray Bhăng
- ADM3Xã Ea Hu
- ADM3Xã Ea Ktur
- ADM3Xã Ea Ning
- ADM3Xã Ea Tiêu
- PPLBu Tếch Ngà
- PPLBuôn Anur
- PPLBuôn Bhoa
- PPLBuôn Bung
- PPLBuôn Chiết
- PPLBuôn Chur Kăp
- PPLBuôn Chư Mblim
- PPLBuôn Dung
- PPLBuôn Ea Knir
- PPLBuôn Ea Ktur
- PPLBuôn Jung
- PPLBuôn Kmar
- PPLBuôn Kmar
- PPLBuôn Kmông
- PPLBuôn Kniêt
- PPLBuôn Kram
- PPLBuôn Kô Emông
- PPLBuôn Kô Emông
- PPLBuôn Kô Emông
- PPLBuôn Mium
- PPLBuôn Pung
- PPLBuôn Pưk Prong
- PPLChư Ka Nao
- PPLCmơ Rang Prơ
- PPLEa H’Ninh
- PPLEa Khít
- PPLEa Ktua
- PPLEa Mtá
- PPLEa Tiêu
- PPLEa Tlá
- PPLGiang Sơn
- PPLKhối Hai
- PPLKhối Một
- PPLKim Phát
- PPLKim Thành
- PPLKơ Niết
- PPLPu Huê
- PPLThôn Ba
- PPLThôn Ba
- PPLThôn Ba
- PPLThôn Ba
- PPLThôn Bảy
- PPLThôn Bảy
- PPLThôn Bốn
- PPLThôn Bốn
- PPLThôn Bốn
- PPLThôn Chín
- PPLThôn Chín
- PPLThôn Hai
- PPLThôn Hai
- PPLThôn Hai
- PPLThôn Hai Mươi Sáu
- PPLThôn Mười
- PPLThôn Mười
- PPLThôn Mười Ba
- PPLThôn Mười Bảy
- PPLThôn Mười Bảy
- PPLThôn Mười Bốn
- PPLThôn Mười Bốn
- PPLThôn Mười Chín
- PPLThôn Mười Chín
- PPLThôn Mười Chín - Tám
- PPLThôn Mười Hai
- PPLThôn Mười Hai
- PPLThôn Mười Lăm
- PPLThôn Mười Lăm
- PPLThôn Mười Một
- PPLThôn Mười Một
- PPLThôn Mười Một
- PPLThôn Mười Sáu
- PPLThôn Mười Sáu
- PPLThôn Mười Tám
- PPLThôn Mười Tám
- PPLThôn Một
- PPLThôn Một
- PPLThôn Một
- PPLThôn Mới
- PPLThôn Năm
- PPLThôn Năm
- PPLThôn Năm
- PPLThôn Năm
- PPLThôn Sáu
- PPLThôn Sáu
- PPLThôn Sáu
- PPLThôn Tám
- PPLThôn Tám
- PPLThôn Tám
- PPLThôn Tám
- PPLThôn Tám Mươi Lăm
- PPLThôn Tám Mươi Sáu
- PPLThôn X N Gạch
- PPLThống Nhất
- PPLTrung Hoa
- PPLĐông Sơn
Neighbouring divisions
- adm1:88>66
- adm2:8724351>657
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/C%C6%B0_Kuin_District
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/C%C6%B0_Kuin_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Cư Kuin |