Huyện Tân Sơn 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 8608536
- Coordinates
- 21.18507, 104.98502
- Elevation
- ca. 236 m
ASTER 236 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/8608536/huyen-tan-son.html
Places within this division
- ADM3Xã Kim Thượng
- ADM3Xã Kiệt Sơn
- ADM3Xã Lai Đồng
- ADM3Xã Long Cốc
- ADM3Xã Minh Đài
- ADM3Xã Thu Cúc
- ADM3Xã Thu Ngạc
- ADM3Xã Thạch Kiệt
- ADM3Xã Tân Sơn
- ADM3Xã Vinh Tiền
- ADM3Xã Văn Luông
- ADM3Xã Xuân Sơn
- PPLBàng Làu
- PPLBản Suối Cha
- PPLBản Suối Long
- PPLBếp Gao
- PPLBụi Lua
- PPLCha La
- PPLChiêng Át
- PPLChiềng Kịt
- PPLCo Sơn
- PPLDòng Bông
- PPLDộc Mèo
- PPLHang Đam
- PPLHạ Bằng
- PPLKiệt Sơn
- PPLLàng Con
- PPLLàng Con
- PPLLàng Dang
- PPLLàng Khế
- PPLLàng Kiêng
- PPLLàng Lâng
- PPLLàng Lập
- PPLLàng Mo
- PPLLàng Nhé Ba
- PPLLàng Nhé Hai
- PPLLàng Nhé Một
- PPLLàng Queué
- PPLLàng Tao
- PPLLàng Tho
- PPLLàng Thơ
- PPLLàng Tien
- PPLLàng Vi
- PPLLàng Đang
- PPLLương Son
- PPLMá Lũng
- PPLMận Gao
- PPLNgã Hai
- PPLNgọc Châu
- PPLNà Đồng
- PPLNước Khắc
- PPLNước Thang
- PPLPhú Lương
- PPLSuối Gian
- PPLSuối Mu
- PPLSương Mai
- PPLTam Cường
- PPLThang Dò
- PPLThu Cúc
- PPLThu Ngạc
- PPLThạch Kiệt
- PPLTiên Phú
- PPLTong Phu
- PPLTâm Úc
- PPLTân Hôi
- PPLTân Lập
- PPLTân Sơn
- PPLTân Thư
- PPLTân Ve
- PPLXuân Đài
- PPLXóm Ban
- PPLXóm Bu
- PPLXóm Bình
- PPLXóm Bông
- PPLXóm Bương
- PPLXóm Bốn
- PPLXóm Can
- PPLXóm Can
- PPLXóm Chiêng
- PPLXóm Chiêu
- PPLXóm Chiềm
- PPLXóm Chiềng
- PPLXóm Chiềng
- PPLXóm Chung
- PPLXóm Chào
- PPLXóm Chóc
- PPLXóm Con
- PPLXóm Câu
- PPLXóm Cú
- PPLXóm Cỏi
- PPLXóm Cố
- PPLXóm Dam
- PPLXóm Dò
- PPLXóm Dù
- PPLXóm Dùng
- PPLXóm Dộc
- PPLXóm Dụ
- PPLXóm Giu
- PPLXóm Giàn
- PPLXóm Giác
- PPLXóm Giót
- PPLXóm Gon
- PPLXóm Liên
- PPLXóm Liệm
- PPLXóm Luông
- PPLXóm Lóng
- PPLXóm Lũng
- PPLXóm Lạng
- PPLXóm Lấp
- PPLXóm Lối
- PPLXóm Lực
- PPLXóm Mang
- PPLXóm Min
- PPLXóm Mành
- PPLXóm Măng
- PPLXóm Mới
- PPLXóm Ngoan
- PPLXóm Ngầu
- PPLXóm Nhàng
- PPLXóm Nâu
- PPLXóm Nước
- PPLXóm Nước Hậu
- PPLXóm Ong
- PPLXóm Phặt
- PPLXóm Quyên
- PPLXóm Soan
- PPLXóm Thuận
- PPLXóm Thư
- PPLXóm Trang
- PPLXóm Trò
- PPLXóm Trại
- PPLXóm Tâu
- PPLXóm Tăng
- PPLXóm Vai
- PPLXóm Vèo
- PPLXóm Vương
- PPLXóm Xuân
- PPLXóm Xuân
- PPLXóm Xân
- PPLXóm Yên
- PPLXóm Zieit
- PPLXóm Ái
- PPLXóm Ít
- PPLXóm Ôu
- PPLXóm Đép
- PPLXóm Đương
- PPLXạc Ngoai
- PPLXạc Trong
- PPLĐồng Giang
- PPLĐồng He
- PPLLDat Cối
- PPLLLàng Thào
- PPLLNà Lóng
- PPLLSuối Lê
- PPLLXóm Chim
- PPLLXóm Côm
- PPLLXóm San
- PPLLXóm Sài
- PPLLĐồng Niệm
- PPLLĐồng Thị
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Văn Chấn
- ADM2Huyện Phù Yên
- ADM2Huyện Thanh Sơn
- ADM2Huyện Yên Lập
- ADM2Huyện Đà Bắc
- adm1:83>25
- movement 2.757 km
- adm2:8608536>240
- restore revision 1
- duplicate 1905584
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/T%C3%A2n_S%C6%A1n_District
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/T%C3%A2n_S%C6%A1n_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Tân Sơn |