Huyện Lục Yên 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905666
- Coordinates
- 22.10235, 104.72538
- Population
- 100,785
- Elevation
- ca. 104 m
SRTM3 104 m · ASTER 106 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905666/huyen-luc-yen.html
Places within this division
- ADM3Xã Khai Trung
- ADM3Xã Khánh Hoà
- ADM3Xã Liễu Đô
- ADM3Xã Lâm Thượng
- ADM3Xã Minh Chuẩn
- ADM3Xã Minh Xuân
- ADM3Xã Mường Lai
- ADM3Xã Phúc Lợi
- ADM3Xã Trung Tâm
- ADM3Xã Trúc Lâu
- ADM3Xã Tân Lĩnh
- ADM3Xã Tân Lập
- ADM3Xã Tân Phượng
- ADM3Xã Tô Mậu
- ADM3Xã Vĩnh Lạc
- ADM3Xã Yên Thắng
- ADM3Xã Động Quan
- PPLBac Ba
- PPLBản Cánh
- PPLBản Nghè
- PPLBản Pau
- PPLBản Piac
- PPLBản Thìu
- PPLBản Đụng Xá
- PPLCao Khánh
- PPLCun Ciang
- PPLCâm Kìa
- PPLCò Híb
- PPLCố Văn
- PPLDồng Banh
- PPLGò Tấu
- PPLGốc Sâm
- PPLHen Lò
- PPLHàm Rồng
- PPLHương Giang
- PPLKhe Chiêu
- PPLKhe Hùm
- PPLKhe Kiêng
- PPLKhe Pháo
- PPLKhe Tha
- PPLKhuông Chung
- PPLKhâm Kìa
- PPLKhê Cha
- PPLKhê Chung
- PPLKhê Cáng
- PPLKhê Cồ
- PPLKhê Già
- PPLKhê Kữm
- PPLKhê Nang
- PPLKhê Sai
- PPLKhôn Chung
- PPLKouei Biên
- PPLKoun Hìa
- PPLLong Lâu
- PPLLuc An Châu
- PPLLung Co
- PPLLàng Binh
- PPLLàng Bươm
- PPLLàng Chang
- PPLLàng Chap
- PPLLàng Chuong
- PPLLàng Chùa
- PPLLàng Chúc
- PPLLàng Chạp
- PPLLàng Chầy
- PPLLàng Chắng
- PPLLàng Chỉ
- PPLLàng Cát
- PPLLàng Cô
- PPLLàng Côb
- PPLLàng Cút
- PPLLàng Cố
- PPLLàng Ha
- PPLLàng Hàm Rồng
- PPLLàng Hôc
- PPLLàng Hạ
- PPLLàng Hộc
- PPLLàng Khanh
- PPLLàng Khanh
- PPLLàng Khương
- PPLLàng Loi
- PPLLàng Lâu
- PPLLàng Lênh
- PPLLàng Lạn
- PPLLàng Mang
- PPLLàng Meo
- PPLLàng Muôi
- PPLLàng Mác
- PPLLàng Mán
- PPLLàng Mường
- PPLLàng Mường
- PPLLàng Na Tương
- PPLLàng Nghe
- PPLLàng Nọc
- PPLLàng Nờng
- PPLLàng Qui
- PPLLàng Quả
- PPLLàng Riếng
- PPLLàng Ro
- PPLLàng Ro
- PPLLàng São
- PPLLàng Súng
- PPLLàng Sầu
- PPLLàng Thâm Thêu
- PPLLàng Thường
- PPLLàng Thấm
- PPLLàng Toc
- PPLLàng Trăng
- PPLLàng Táo
- PPLLàng Xiêng
- PPLLàng Xát
- PPLLàng Yên
- PPLLàng Đát
- PPLLàng Ốe
- PPLLâm Nghiệp
- PPLLâm Trường Thượng
- PPLLịch Hạ
- PPLLục Yên
- PPLMỏ Cao
- PPLNam Cho
- PPLNam Tchiang
- PPLNgòi Nạc
- PPLNgòi Thuồng
- PPLNà Bieu
- PPLNà Hiếu
- PPLNà Há
- PPLNà Hòa
- PPLNà Hóa
- PPLNà Quang
- PPLSài Trên
- PPLSợi Cắp
- PPLThuông Khao
- PPLThàm Cơ
- PPLThâm Lay
- PPLThẩm Bấc
- PPLTiến Mịch
- PPLTài Riêu
- PPLTô Mậu
- PPLTư Hiếu
- PPLVân Vàn
- PPLVạn Thiều
- PPLVạn Thu
- PPLXóm Hai
- PPLYên Minh
- PPLĐào Lâm
- PPLĐông Tung
- PPLĐầu Dồng
- PPLĐồng Dân
- PPLĐộng Quan
- PPLA2Thị Trấn Yên Thế
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Bảo Yên
- ADM2Huyện Bắc Quang
- ADM2Huyện Hàm Yên
- ADM2Huyện Quang Bình
- ADM2Huyện Văn Yên
- ADM2Huyện Yên Bình
- adm1:70>15
- adm2:1905666>135
- add pop 100,785
- add name :en,Lục Yên District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%A5c_Y%C3%AAn_District
- movement 3.302 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
en | English | Lục Yên District | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%A5c_Y%C3%AAn_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Lục Yên |