Huyện Bù Đăng
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905485
- Coordinates
- 11.77561, 107.21278
- Elevation
- ca. 258 m
SRTM3 258 m · ASTER 252 m - Timezone
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Feature code
- AADM2
Permalink: https://www.geonames.org/1905485/huyen-bu-gang.html
Places within this division
- ADM3Xã Bom Bo
- ADM3Xã Phú Sơn
- ADM3Xã Đăng Hà
- ADM3Xã Đồng Nai
- ADM3Xã Đức Liễu
- PPLBounhat
- PPLBu Bah
- PPLBu Bitt
- PPLBu Bitt
- PPLBu Bolon
- PPLBu Chrah
- PPLBu Coh
- PPLBu Coh
- PPLBu Croi
- PPLBu Dien R’ban
- PPLBu Dăng
- PPLBu Gia Bo
- PPLBu Glong
- PPLBu Gno
- PPLBu Gnoll
- PPLBu Lat
- PPLBu Lon
- PPLBu Ló
- PPLBu Lô
- PPLBu Mir
- PPLBu Mir
- PPLBu Murr
- PPLBu Murr
- PPLBu Môn
- PPLBu M’rett
- PPLBu Nard
- PPLBu Narr
- PPLBu Nhai
- PPLBu N’dreng
- PPLBu Pal Kham
- PPLBu Pouol
- PPLBu Pul Meub
- PPLBu Rham
- PPLBu Rlah
- PPLBu Rnhat
- PPLBu Roum
- PPLBu R’la
- PPLBu R’leh
- PPLBu R’liêng
- PPLBu Sar
- PPLBu Siett
- PPLBu Sri
- PPLBu Thion
- PPLBu Thior
- PPLBu Tom
- PPLBu T’chop
- PPLBu Xar
- PPLBu Đôn
- PPLBu Đăng
- PPLBu Đăng N’grai
- PPLBu Đăng N’grai
- PPLBuôn Dang
- PPLBù Dưng
- PPLBù Đố
- PPLDang Plang
- PPLDedon
- PPLNghĩa Bình
- PPLNghĩa Hòa
- PPLNghĩa Lợi
- PPLNghĩa Thọ
- PPLNông Lây
- PPLPoul Bri
- PPLPoul Pé
- PPLSrok Bramang
- PPLSrok Khach
- PPLTaptak
- PPLThôn Bốn
- PPLThôn Bốn
- PPLThôn Bốn
- PPLThôn Hai
- PPLThôn Hai
- PPLThôn Hai
- PPLThôn Một
- PPLThôn Năm
- PPLThôn Sộng
- PPLThống Nhất
- PPLTập Đoàn Ba
- PPLTập Đoàn Ba
- PPLTập Đoàn Hai
- PPLVĩnh Thiện
- PPLVị Thiện
- PPLXuân Phú
- PPLĐak Lang
- PPLĐang P’lang
- PPLĐăng Bóa
- PPLĐịa Điếm Bunard
- PPLĐịa Điểm Bunard
- PPLĐội Bốn
- PPLĐội Sáu
- PPLĐức Bổn
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Một
- PPLA2Đức Phong
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Bù Gia Mập
- ADM2Huyen Tuy Duc
- ADM2Huyện Cát Tiên
- ADM2Thị Xã Phước Long
- ADM2Huyện Tân Phú
- ADM2Huyện Vĩnh Cửu
- ADM2Huyện Đắk R’Lấp
- ADM2Huyện Đồng Phú
- adm1:76>75
- adm2:1905485>696
- movement 7.59 km
- name:Huyện Bù Ðăng>Huyện Bù Đăng
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
vi | Vietnamese | Huyện Bù Đăng |