Huyện Như Xuân 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905222
- Coordinates
- 19.62527, 105.38856 19°37′30.97″ N, 105°23′18.82″ E
- Population
- 59,713
- Elevation
- ca. 156 m
SRTM3 156 m · ASTER 155 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905222/huyen-nhu-xuan.html
Places within this division
- ADM3Xã Bãi Trành
- ADM3Xã Bình Lương
- ADM3Xã Cát Vân
- ADM3Xã Hóa Quỳ
- ADM3Xã Thanh Quân
- ADM3Xã Thượng Ninh
- ADM3Xã Xuân Quỳ
- ADM3Xã Yên Lễ
- PPLBao Mài
- PPLBinh Van
- PPLBản Cam
- PPLCát Dân
- PPLCát Thịnh
- PPLCâm Bái
- PPLCâm Tchang
- PPLCư Đưc
- PPLHon Dương
- PPLHòn Bùi
- PPLKhe Tchang
- PPLKhê Kha
- PPLKẻ Bộc
- PPLKẻ Dang
- PPLKẻ Gi
- PPLKẻ Lan
- PPLKẻ Lao
- PPLKẻ Mãnh
- PPLKẻ Quân
- PPLKẻ Vu
- PPLLàng Ban
- PPLLàng Bó
- PPLLàng Bỏ
- PPLLàng Chiềng
- PPLLàng Cò Hat
- PPLLàng Dầm
- PPLLàng Huân
- PPLLàng Hô
- PPLLàng Hận
- PPLLàng Ky Phá
- PPLLàng Lũng
- PPLLàng Lươn
- PPLLàng Manh
- PPLLàng Mou
- PPLLàng Mãnh
- PPLLàng Mương
- PPLLàng Mường
- PPLLàng Mử
- PPLLàng Ngo
- PPLLàng Nuoc
- PPLLàng Pha Rinh
- PPLLàng Pheo
- PPLLàng Phéo
- PPLLàng Sung
- PPLLàng Suối
- PPLLàng Tam
- PPLLàng Thê
- PPLLàng Thượng
- PPLLàng Trinh
- PPLLàng Tôn
- PPLLàng Đang
- PPLLàng Đê
- PPLLàng Đôn
- PPLLàng Đọn
- PPLLàng Đồng
- PPLLâm Lư
- PPLNa Cốc
- PPLNa Mai
- PPLNhư Lăng
- PPLSơn Thủy
- PPLTai Bôc
- PPLThanh Lâm
- PPLThanh Sơn
- PPLThượng Cốc
- PPLThống Nhất
- PPLTrinh Lư
- PPLTrại Vực Dựa
- PPLTân Hiệp
- PPLTại Bon
- PPLXuân Thịnh
- PPLXóm Ca
- PPLXóm Cốc
- PPLXóm Lung
- PPLXóm Quần
- PPLXóm Quốc
- PPLXóm Thao
- PPLXóm Tháng
- PPLXóm Xâm
- PPLXóm Đai
- PPLĐông Tau
- PPLĐông Thô
- PPLĐồng Công
- PPLĐồng Phụng
- PPLĐồng San
- PPLA2Yên Cát
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Nghĩa Đàn
- ADM2Huyện Như Thanh
- ADM2Huyện Quỳ Châu
- ADM2Huyện Thường Xuân
- LCONTAsia
- AVietnamVN
- AADM1Thanh Hóa Province38
- AADM2 Huyện Như Xuân 402
- adm1:34>38
- adm2:1905222>402
- add pop 59,713
- add name :en,Như Xuân District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/Nh%C6%B0_Xu%C3%A2n_District
- movement 5.514 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
en | English | Như Xuân District | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Nh%C6%B0_Xu%C3%A2n_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Như Xuân |