Huyện Tuần Giáo 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905101
- Coordinates
- 21.67499, 103.39974
- Population
- 104,185
- Elevation
- ca. 885 m
ASTER 885 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905101/huyen-tuan-giao.html
Places within this division
- ADM3Xã Chiềng Sinh
- ADM3Xã Mùn Chung
- ADM3Xã Mường Mùn
- ADM3Xã Mường Thín
- ADM3Xã Nà Sáy
- ADM3Xã Phình Sáng
- ADM3Xã Pú Nhung
- ADM3Xã Quài Cang
- ADM3Xã Quài Nưa
- ADM3Xã Quài Tở
- ADM3Xã Ta Ma
- ADM3Xã Tênh Phông
- ADM3Xã Tỏa Tình
- PPLBản Chan
- PPLBản Chin
- PPLBản Chong Ban
- PPLBản Co
- PPLBản Djun
- PPLBản Dua
- PPLBản Fa Dinh
- PPLBản Fai
- PPLBản Houei Yem
- PPLBản Kha
- PPLBản Lom
- PPLBản Lồng
- PPLBản Ma Tai
- PPLBản Mou
- PPLBản Na Cho
- PPLBản Nam Bo
- PPLBản Nam Gin
- PPLBản Nasay
- PPLBản Pa Hon
- PPLBản Pa Kan
- PPLBản Pa Sha
- PPLBản Shan
- PPLBản Som
- PPLBản Sung Tianh
- PPLBản Ta Men
- PPLBản Ta Teen
- PPLBản Tam Fuk
- PPLBản Veng
- PPLCha Mong
- PPLChăm Cứ
- PPLHouei Chum
- PPLHouei Mong
- PPLHouei San
- PPLHouei Shan
- PPLHua Sát
- PPLHáng Chua
- PPLHáng Dùa
- PPLHáng Tàu
- PPLKhua Tra
- PPLKẻo Cải
- PPLLou Shi Tong
- PPLLuân Châu
- PPLMinh Thắng
- PPLMương Hua
- PPLNa Kep
- PPLNong Bo
- PPLNong Cha
- PPLNà Tòng
- PPLNà Đáng
- PPLNậm Chan Ba
- PPLPhiêng Cư
- PPLPhiêng Pi
- PPLPú Nhung Họ
- PPLRạng Đông
- PPLTa Ma
- PPLTa Pao
- PPLTchang Yen
- PPLThẳm Tảng
- PPLTuần Giáo
- PPLA2Thị Trấn Tuần Giáo
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Mường Ảng
- ADM2Huyện Mường Chà
- ADM2Huyện Quỳnh Nhai
- ADM2Huyện Thuận Châu
- ADM2Huyện Tủa Chùa
- LCONTAsia
- AVietnamVN
- AADM1Điện Biên Province11
- AADM2 Huyện Tuần Giáo 099
- adm1:92>11
- movement 2.872 km
- adm2:1905101>099
- add pop 104,185
- add name :en,Tuần Giáo District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/Tu%E1%BA%A7n_Gi%C3%A1o_District
- name:Huyện Tuần Giào>Huyện Tuần Giáo,movement 9.25 km
- adm1:89>92
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
| Huyện Tuần Giào | ||||
en | English | Tuần Giáo District | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Tu%E1%BA%A7n_Gi%C3%A1o_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Tuần Giáo |