Huyện Thủy Nguyên 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905091
- Coordinates
- 20.93617, 106.67924
- Elevation
- ca. -32768 m
SRTM3 -32768 m · ASTER 10 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905091/huyen-thuy-nguyen.html
Places within this division
- ADM3Xã An Lư
- ADM3Xã An Sơn
- ADM3Xã Cao Nhân
- ADM3Xã Chính Mỹ
- ADM3Xã Dương Quan
- ADM3Xã Gia Đức
- ADM3Xã Hoa Động
- ADM3Xã Hoàng Động
- ADM3Xã Hòa Bình
- ADM3Xã Kiền Bái
- ADM3Xã Kỳ Sơn
- ADM3Xã Lâm Động
- ADM3Xã Lưu Kiếm
- ADM3Xã Lưu Kỳ
- ADM3Xã Lại Xuân
- ADM3Xã Lập Lễ
- ADM3Xã Minh Tân
- ADM3Xã Mỹ Đồng
- ADM3Xã Phù Ninh
- ADM3Xã Phả Lễ
- ADM3Xã Phục Lễ
- ADM3Xã Thiên Hương
- ADM3Xã Thủy Sơn
- PPLAn Ngoại
- PPLAn Ninh Nội
- PPLBính Động
- PPLChúc Sơn
- PPLCâu Tử
- PPLDoan Lại
- PPLDong Bai
- PPLDưỗng Dông
- PPLDưỡng Chính
- PPLDực Liễn
- PPLGián Động
- PPLGiáp Động
- PPLGiã Đức
- PPLHà Phu
- PPLHà Tây
- PPLHạ Côi
- PPLHữu Quan
- PPLKhuông Lư
- PPLKhuổi Cầy
- PPLKiếu Bái
- PPLLâm Đông
- PPLLôi Động
- PPLLưu Kỳ
- PPLLương Kê
- PPLLập Lễ
- PPLLỏi Đượng
- PPLLỗ Sơn
- PPLMai Động
- PPLMy Dong
- PPLMỹ Giáng
- PPLMỹ Sơn
- PPLNga Ba
- PPLNhân Lý
- PPLPhi Liệt
- PPLPhuc Liêt
- PPLPhù Lưu Nội
- PPLPhương Lăng
- PPLPhương Mỹ
- PPLPhả Lễ
- PPLPhục Lễ
- PPLQuảng Cư
- PPLQuỳ Khê
- PPLRoang Pha
- PPLSơn Liêu
- PPLThanh Lãng
- PPLThiêm Khê
- PPLThiên Đông
- PPLThương Cỏi
- PPLThường Son
- PPLThụ Khê
- PPLTrai Dong
- PPLTrinh Huỏng
- PPLTrinh Xá
- PPLTràng Kinh
- PPLTrại Kênh
- PPLTuy Lạc
- PPLTân Dương
- PPLTả Quan
- PPLViên Khê
- PPLViệt Khê
- PPLXóm Nam
- PPLÀn Lữ
- PPLĐa Nghi
- PPLĐoan Lễ
- PPLĐá Bạc
- PPLA2Núi Đèo
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện An Dương
- ADM2Thị Xã Kinh Môn
- ADM2Quận Ngô Quyền
- ADM2Quận Hải An
- ADM2Quận Hồng Bàng
- ADM2Thành Phố Uông Bí
- ADM2Thị Xã Quảng Yên
- ADM2Huyện Đông Triều
- adm1:13>31
- movement 1.463 km
- adm2:1905091>311
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%A7y_Nguy%C3%AAn_District
- movement 2.149 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%A7y_Nguy%C3%AAn_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Thủy Nguyên |