Huyện Thái Thụy 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1905073
- Coordinates
- 20.53916, 106.51688
- Population
- 267,012
- Elevation
- ca. 1 m
SRTM3 1 m · ASTER 9 m - Timezone
- Asia/Bangkok
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1905073/huyen-thai-thuy.html
Places within this division
- ADM3Xã Hồng Quỳnh
- ADM3Xã Mỹ Lộc
- ADM3Xã Thái Giang
- ADM3Xã Thái Hà
- ADM3Xã Thái Nguyên
- ADM3Xã Thái Phúc
- ADM3Xã Thái Thuần
- ADM3Xã Thái Thượng
- ADM3Xã Thái Thọ
- ADM3Xã Thái Xuyên
- ADM3Xã Thái Đô
- ADM3Xã Thụy Chính
- ADM3Xã Thụy Duyên
- ADM3Xã Thụy Dân
- ADM3Xã Thụy Dũng
- ADM3Xã Thụy Dương
- ADM3Xã Thụy Hưng
- ADM3Xã Thụy Hải
- ADM3Xã Thụy Hồng
- ADM3Xã Thụy Liên
- ADM3Xã Thụy Lương
- ADM3Xã Thụy Phong
- ADM3Xã Thụy Phúc
- ADM3Xã Thụy Quỳnh
- ADM3Xã Thụy Sơn
- ADM3Xã Thụy Thanh
- ADM3Xã Thụy Trình
- ADM3Xã Thụy Trường
- ADM3Xã Thụy Tân
- ADM3Xã Thụy Việt
- ADM3Xã Thụy Văn
- PPLAn Bái
- PPLAn Co
- PPLAn Cúc
- PPLAn Dân
- PPLBích Du
- PPLCao Trai
- PPLChiềm Thuận
- PPLChỉ Bo
- PPLChỉ Thiện
- PPLCảm Doài
- PPLDong Thon
- PPLDuyên Trữ
- PPLDông Nương Thôn
- PPLHoa Thôn
- PPLHoành Sơn
- PPLHà My
- PPLHạ Dồng
- PPLHải Linh
- PPLKha Lý
- PPLKhai Lai
- PPLLê Thôn
- PPLLũng Tả
- PPLLưu Đồn
- PPLLại Triều
- PPLLễ Thần
- PPLLục Linh
- PPLMai Diêm
- PPLNghĩa Chỉ
- PPLNinh Cù
- PPLPhật Lộc
- PPLQuảng Lang
- PPLSơn Cao
- PPLSơn Thọ
- PPLTam Tri
- PPLThiên Kiêu
- PPLThuyền Quan
- PPLThái Thụy
- PPLThôn Hệ
- PPLThùy Dương
- PPLThượng Phúc
- PPLThần Huống
- PPLThần Đầu
- PPLThụy Anh
- PPLTrà Bôi
- PPLTrà Lý
- PPLTrực Tầm
- PPLTân Dân
- PPLTân Lập
- PPLTân Nghĩa
- PPLVân Am
- PPLVân Tràng
- PPLVô Hối
- PPLVạn Xuân
- PPLVị Dương
- PPLVọng Hải
- PPLXuân Hòa
- PPLÔ Trình
- PPLĐiêm Tỉnh
- PPLĐồng Kinh
- PPLA2Diêm Điền
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Tiên Lãng
- ADM2Huyện Vĩnh Bảo
- ADM2Huyện Kiến Xương
- ADM2Huyện Quỳnh Phụ
- ADM2Huyện Tiền Hải
- ADM2Huyện Ðông Hưng
- Asia
- VietnamVN
- Hưng Yên Province33
- Huyện Thái Thụy 341
- adm1:35>33
- adm2:1905073>341
- add pop 267,012
- add name :en,Thái Thụy District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i_Th%E1%BB%A5y_District
- movement 5.217 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
en | English | Thái Thụy District | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i_Th%E1%BB%A5y_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Thái Thụy |