Huyện Thạnh Phú 
AADM2 Second-order administrative division · VN
- GeonameId
- 1904844
- Coordinates
- 9.92993, 106.54316
- Population
- 127,841
- Elevation
- ca. 2 m
SRTM3 2 m · ASTER 6 m - Timezone
- Asia/Ho_Chi_Minh
- Feature code
- AADM2
- Wikipedia
Article
Permalink: https://www.geonames.org/1904844/huyen-thanh-phu.html
Places within this division
- ADM3Xã An Nhơn
- ADM3Xã An Quy
- ADM3Xã An Thuận
- ADM3Xã An Thạnh
- ADM3Xã Bình Thạnh
- ADM3Xã Giao Thạnh
- ADM3Xã Mỹ An
- ADM3Xã Phú Khánh
- ADM3Xã Quới Điền
- ADM3Xã Thạnh Hải
- ADM3Xã Thạnh Phong
- ADM3Xã Thới Thạnh
- ADM3Xã Tân Phong
- ADM3Xã Đại Điền
- PPLAn Ninh
- PPLAn Phú
- PPLAn Thối
- PPLAn Thủy
- PPLAn Điền
- PPLAn Định
- PPLAn Định
- PPLBình Khánh
- PPLChợ Giồng Luông
- PPLCái Cả
- PPLCồn Điệp
- PPLGiao Hòa
- PPLGiồng Chùa
- PPLGiồng Mõ Neơ
- PPLGiồng Ngải
- PPLKinh Tông Can
- PPLLàng Việc
- PPLPhong Điền
- PPLPhú Hòa
- PPLQuý An
- PPLQuý Hòa
- PPLQuý Thế
- PPLThanh Hòa
- PPLThanh Hải
- PPLThành Thới A
- PPLThành Thới B
- PPLThạch Hưng
- PPLThạnh Hòa
- PPLThạnh Hưng B
- PPLThạnh Phong
- PPLThạnh Phước
- PPLThạnh Phước
- PPLThạnh Thới
- PPLTần Điện
- PPLXóm Bến
- PPLXóm Bến Trại
- PPLXóm Giồng Chùa
- PPLXóm Thủ
- PPLXương Hòa
- PPLẤp An Hòa
- PPLẤp An Hội
- PPLẤp An Nhơn
- PPLẤp An Thạnh
- PPLẤp An Điền
- PPLẤp Bốn
- PPLẤp Bốn A
- PPLẤp Giao Thạnh
- PPLẤp Giao Thới
- PPLẤp Giao Điền
- PPLẤp Giao Điền
- PPLẤp Hai
- PPLẤp Năm
- PPLẤp Năm
- PPLẤp Phủ Đường
- PPLẤp Thuận Hòa
- PPLẤp Thạnh
- PPLẤp Thạnh An
- PPLẤp Thạnh Bình
- PPLẤp Thạnh Hòa
- PPLẤp Thạnh Khương
- PPLẤp Thạnh Lộc
- PPLẤp Thạnh Mỹ
- PPLẤp Thạnh Thới
- PPLẤp Thạnh Điền
- PPLẤp Vĩnh
- PPLẤp Vĩnh Điền
- PPLẤp Xương Thạnh
- PPLẤp Xương Thới
- PPLA2Thạnh Phú
Neighbouring divisions
- ADM2Huyện Ba Tri
- ADM2Huyện Châu Thành
- ADM2Huyện Giồng Trôm
- ADM2Huyện Duyên Hải
- ADM2Huyện Mỏ Cày Nam
- pop 131,964 > 127,841 (3% diff)
- adm1:03>86
- adm2:1904844>837
- add pop 131,964
- add name :en,Thạnh Phú District
- add name :link,http://en.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%A1nh_Ph%C3%BA_District
- movement 2.478 km
What do these codes mean?
The language code refers to the ISO-639-2 and ISO-639-3 codes.
en(english)fr(french)
The language code may be followed by a hyphen and a country code or a country variant:
zh-CNzh-Hant
Accepted pseudo language codes:
post(postal codes)icao,iata,faac,tcid(airport codes)abbr(abbreviation)link(link to website)phon(phonetics)piny(pinyin)wkdt(wikidataid)unlc(UNLOCODE)nuts(EU NUTS code)lauc(EU LAU code)
p.= preferreds.= shorth.= historicalc.= colloquial
Names in other languages
| Tags | Actions | |||
|---|---|---|---|---|
en | English | Thạnh Phú District | ||
link | link to website | https://en.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%A1nh_Ph%C3%BA_District | ||
vi | Vietnamese | Huyện Thạnh Phú |